hỗn chiến

Học thuật
Thân thiện
hỗn chiến

Hai đội quân đang hỗn chiến trên một cánh đồng rộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc chiến đấu hỗn loạn, không trật tự: Chỉ một trận đánh hai hoặc nhiều bên xát, đánh nhau một cách lộn xộn, dữ dội khó phân biệt phe phái.
    • Sự xung đột hỗn độn: Có thể dùng để mô tả một cuộc ẩu đả, xát lớn giữa nhiều người hoặc nhiều nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi tướng chỉ huy tử trận, trận đánh biến thành một cuộc hỗn chiến đẫm máu.
    • Hai băng nhóm xã hội đen đã lao vào một trận hỗn chiến ngay giữa phố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rơi vào cảnh hỗn chiến": Mô tả tình huống bị cuốn vào một cuộc xung đột hỗn loạn, không sự kiểm soát.
    • Cuộc biểu tình nhanh chóng rơi vào cảnh hỗn chiến khi cảnh sát can thiệp.
  • "hỗn chiến như chợ vỡ": Thành ngữ so sánh cảnh hỗn chiến với cảnh chợ tan, rất lộn xộn ồn ào.
    • Sân bóng trở nên hỗn chiến như chợ vỡ sau pha tranh cãi của trọng tài.
Biến thể từ gần giống
  • Hỗn loạn (tính từ): Trạng thái lộn xộn, mất trật tự.
    • Tình hình an ninh trong khu vực trở nên hỗn loạn.
  • Hỗn độn (tính từ): Lộn xộn, không ngăn nắp, trật tự.
    • Căn phòng trong tình trạng hỗn độn sau vụ ẩu đả.
Từ đồng nghĩa
  • Loạn chiến: Cuộc chiến tranh hoặc xung đột lộn xộn.
  • Hỗn đả: (Ít dùng) Chỉ cuộc ẩu đả, đánh nhau lộn xộn.
Các cụm từ liên quan
  • Giao chiến túi bụi: Cụm từ thường đi kèm để mô tả tính chất dữ dội, ác liệt của cuộc hỗn chiến.
    • Hai phe đã giao chiến túi bụi suốt nhiều giờ liền.
Thành ngữ liên quan
  • "Chim trời nước" tuy hai một: (Không trực tiếp liên quan nhưng có thể dùng để so sánh ngược lại) Ý chỉ sự phân biệt rõ ràng, trái ngược với sự lẫn lộn, hỗn độn của "hỗn chiến".
hỗn chiến

Hai đội quân đang hỗn chiến trên một cánh đồng rộng.

  1. Nói quân hai bên giao chiến túi bụi với nhau.